yeucauGửi yêu cầu0909 39 77 19

Hợp đồng chuyển giao công nghệ

Hợp đồng chuyển giao công nghệ:
 
a. Hình thức của hợp đồng chuyển giao công nghệ: là bằng văn bản hoặc hình thức khác có giá trị tương đương văn bản, bao gồm điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác theo quy định của pháp luật.
 
b. Hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm những nội dung chính sau đây:
 
- Tên hợp đồng chuyển giao công nghệa, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao;
 
- Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra;
 
- Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng công nghệ;
 
- Phương thức chuyển giao công nghệ;
 
- Quyền và nghĩa vụ của các bên;
 
- Giá, phương thức thanh toán;
 
- Thời điểm, thời hạn hiệu lực của hợp đồng;
 
- Khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng (nếu có);
 
- Kế hoạch, tiến độ chuyển giao công nghệ, địa điểm thực hiện chuyển giao công nghệ;
 
- Trách nhiệm bảo hành công nghệ được chuyển giao;
 
- Phạt vi phạm hợp đồng;
 
- Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng;
 
- Pháp luật được áp dụng để giải quyết tranh chấp;
 
- Cơ quan giải quyết tranh chấp;
 
- Các thoả thuận khác không trái với quy định của pháp luật ViệtNam.
 
c. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
 
Các bên tham gia giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền làm cơ sở để được hưởng các ưu đãi theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
 
Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
 
- Đơn đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
 
- Bản gốc hoặc bản sao hợp đồng chuyển giao công nghệ.
 
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền xem xét, quyết định cấpGiấy chứng nhận đăng kýHợp đồng chuyển giao công nghệ
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
 
(Số:.... /HĐCGCN)
 
 
 
 
-Căn cứ Luật sở hữu trí tuệ số ……… ngày …………
 
-Căn cứ nghị định số ……………… ngày …………………………
 
-Căn cứ thông tư số …………………. ngày ………………………
 
 
 
Hôm nay, ngày... tháng... năm ……………….., tại địa chỉ ………………chúng tôi gồm:
 
 
 
Bên chuyển giao:
 
- Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………………….................
 
- Trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………………
 
- Điện thoại: ………………………………………………………………………………………….……
 
- Tài khoản số: …………………………………………………………………………………………...
 
- Đại diện là: ………………………………………………………………………………………………
 
- Theo giấy uỷ quyền số (nếu có): ……………………………………………………………………..
 
 
(Trong hợp đồng này gọi tắt là bên A)
 
 
 
Bên nhận chuyển giao:
 
- Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………………………………
 
- Trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………………
 
- Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………
 
- Tài khoản số: …………………………………………………………………………………………..
 
- Đại diện là: ……………………………………………………………………………………………..
 
- Theo giấy uỷ quyền số (nếu có): ……………………………………………………………….......
 
(Trong hợp đồng này gọi tắt là bên B)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hai bên cam kết các điều khoản sau:
 
Điều 1: Đối tuợng chuyển giao
 
- Tên (sáng chế, giải pháp hữu ích, nhãn hiệu hàng hoá, bí quyết công nghệ):
 
- Đặc điểm công nghệ:
 
- Kết quả áp dụng công nghệ:
 
- Căn cứ chuyển giao (số văn bằng bảo hộ nếu có):
 
 
 
Điều 2: Chất lượng, nội dung công nghệ
 
- Công nghệ đạt tiêu chuẩn gì?
 
- Mô tả nội dung và tính năng của công nghệ:
 
 
Điều 3: Phạm vi và thời hạn chuyển giao
 
- Phạm vi: Độc quyền hay không độc quyền? Sử dụng trong lãnh thổ nào?
 
- Thời hạn chuyển giao: Do hai bên thoả thuận phù hợp với thời hạn mà đối tượng chuyển giao được bảo hộ (nếu có).
 
 
 
Điều 4: Địa điểm và tiến độ chuyển giao
 
1. Địa điểm:
 
2. Tiến độ:
 
Điều 5: Thời hạn bảo hành công nghệ
 
…………………………………………..
 
Điều 6: Giá chuyển giao công nghệ và phương thức thanh toán
 
- Giá chuyển giao:
 
- Phương thức thanh toán:
 
 
 
 
Điều 7: Phạm vi, mức độ giữ bí mật của các bên
 
……………………………….
 
 
 
Điều 8: Nghĩa vụ bảo hộ công nghệ của bên giao và bên nhậnchuyển giao
 
 
 
 
 
……………………………….
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 9: Nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ
 
……………………………….
 
Điều 10: Cải tiến công nghệ chuyển giao của bên nhận chuyển giao
 
Mọi cải tiến của bên nhận chuyển giao đối với công nghệ chuyển giao thuộc quyền sở hữu của bên nhận chuyển giao.
 
 
Điều 11: Cam kết của bên chuyển gíao về đào tạo nhân lực cho thực hiện công nghệ chuyển giao
 
- Số luợng:
 
- Thời gian:
 
- Chi phí đào tạo:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 12: Quyền và nghĩa vụ của các bên
 
1. Bên chuyển giao
 
- Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ chuyển giao và việc chuyển giao công nghệ sẽ không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp của bất kỳ bên thứ 3 nào khác. Bên chuyển giao có trách nhiệm giải quyết mọi tranh chấp phát sinh từ việc chuyển giao công nghệ theo hợp đồng này.
 
- Có nghĩa vụ hợp tác chặt chẽ và giúp đỡ bên nhận chuyển giao chống lại mọi sự xâm phạm quyền sở hữu từ bất kỳ bên thứ 3 nào khác.
 
- Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
 
- Nộp thuế chuyển giao công nghệ.
 
- Có quyền/không được chuyển giao công nghệ trên cho bên thứ 3 trong phạm vi lãnh thổ quy định trong hợp đồng này.
 
2. Bên nhận chuyển giao
 
- Cam kết chất lượng sản phẩm sản xuất theo công nghệ nhận chuyển nhượng không thấp hơn chất lượng sản phẩm do bên chuyển giao sản xuất. Phương pháp đánh giá chất lượng do hai bên thoả thuận.
 
- Trả tiền chuyển giao theo hợp đồng.
 
- Không được phép/được phép chuyển giao lại cho bên thứ 3 công nghệ trên.
 
- Ghi chú xuất xứ công nghệ chuyển giao trên sản phẩm.
 
- Đăng ký hợp đồng (nếu có thoả thuận).
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 13: Sửa đổi, đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng
 
Hợp đồng có thể bị sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu bằng văn bản của một trong các bên và được đại diện hợp pháp của các bên ký kết bằng văn bản. Các điều khoản sửa đổi, bổ sung có hiệu lực từ thời điểm được sửa đổi.
 
Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
 
- Hết thời hạn ghi trong hợp đồng.
 
- Quyền sở hữu công nghiệp bị đình chỉ hoặc huỷ bỏ.
 
- Hợp đồng không thực hiện được do nguyên nhân bất khả kháng như: thiên tai, bãi công, biểu tình, nổi loạn, chiến tranh và các sự kiện tương tự.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 14: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
 
Bên nào vi phạm hợp đồng phải chịu phạt hợp đồng và bồi thường cho bên kia toàn bộ thiệt hại theo quy định của pháp luật
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 15: Luật điều chỉnh hợp đồng
 
Hợp đồng này được điều chỉnh bởi luật của nước...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 16: Trọng tài
 
Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng, hoà giải. Trong trường hợp không giải quyết được thì các bên có quyền kiện đến trọng tài quốc tế tại...
 
 
 
 
 
 
 
 
Điều 17: Điều khoản thi hành
 
Hợp đồng được xây dựng trên cơ sở bình đẳng và tự nguyện. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này.
 
Hợp đồng được lập thành... (bản) bằng tiếng Anh... (bản) bằng tiếng Việt có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ... (bản) để thi hành.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bên A Bên B

Mua bán thương hiệu Khác